Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 4/13
Trạng từ chỉ tần suất: nói về thói quen hằng ngày
Đặt trạng từ chỉ tần suất đúng vị trí và thêm chi tiết khi nói về thói quen hằng ngày.
Học thông minh hơn
Tìm bài học đúng với mục tiêu của bạn, học theo lộ trình rõ ràng rồi mang kiến thức vào phòng luyện nói.
Lộ trình đề xuất
Chọn một lộ trình để chỉ xem những bài cần học theo đúng thứ tự.
Khám phá thư viện
24 tài liệu
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 4/13
Đặt trạng từ chỉ tần suất đúng vị trí và thêm chi tiết khi nói về thói quen hằng ngày.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 3/13
Tạo hướng dẫn dễ làm theo bằng câu mệnh lệnh, từ chỉ trình tự và cảnh báo đúng chỗ.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 2/13
Dùng at, on, in, from…to, before, after và until để nói lịch trình rõ ràng.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 1/13
Tạo câu hỏi yes/no và câu hỏi Wh- với be, do, does cùng từ để hỏi phù hợp.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 2/7
Dùng must, might/may/could, can’t và modal perfect để suy luận hiện tại hoặc quá khứ từ bằng chứng.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 1/7
Kết hợp Past Simple, Past Continuous và Past Perfect để kiểm soát thứ tự, bối cảnh và cao trào.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 3/10
Thuật lại lời nói, yêu cầu và câu hỏi với reporting verbs, trật tự câu và thay đổi mốc phù hợp.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 2/10
Dùng be + past participle khi hành động hoặc kết quả quan trọng hơn người thực hiện.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 1/10
Dùng who, which, that, where và whose để xác định rõ người, vật, nơi chốn và sở hữu.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 5/10
Kết hợp was/were + V-ing với Past Simple để kể bối cảnh, hành động chen ngang và song song.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 4/10
Dùng some/any, much/many, a few/a little và enough với danh từ đúng loại.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 3/10
So sánh lựa chọn bằng -er/more, as…as và superlative, kèm lý do có tiêu chí rõ ràng.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 2/10
Chọn cấu trúc tương lai theo quyết định tức thời, dự định có trước và arrangement cụ thể.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 1/10
Dùng am/is/are + V-ing cho hành động hiện tại và kế hoạch cá nhân đã sắp xếp.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 4/10
Dùng can/can’t + động từ nguyên mẫu để nói khả năng, xin phép và tạo yêu cầu đơn giản.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 3/10
Mô tả đồ vật và vị trí bằng there is/are cùng in, on, under, next to, between và opposite.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 2/10
Phân biệt my/your/his/her/our/their, possessive ’s và have/has để nói về người và đồ vật.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 1/10
Dùng I, you, he, she, it, we, they với am/is/are để giới thiệu và mô tả thông tin cơ bản.