Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 5/13
Sở thích và lựa chọn: nói điều bạn thích và giải thích lý do
Diễn đạt điều bạn thích, không thích hoặc ưu tiên rồi giải thích bằng một lý do đơn giản.
Học thông minh hơn
Tìm bài học đúng với mục tiêu của bạn, học theo lộ trình rõ ràng rồi mang kiến thức vào phòng luyện nói.
Lộ trình đề xuất
Chọn một lộ trình để chỉ xem những bài cần học theo đúng thứ tự.
Khám phá thư viện
28 tài liệu
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 5/13
Diễn đạt điều bạn thích, không thích hoặc ưu tiên rồi giải thích bằng một lý do đơn giản.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 4/13
Đặt trạng từ chỉ tần suất đúng vị trí và thêm chi tiết khi nói về thói quen hằng ngày.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 3/13
Tạo hướng dẫn dễ làm theo bằng câu mệnh lệnh, từ chỉ trình tự và cảnh báo đúng chỗ.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 2/13
Dùng at, on, in, from…to, before, after và until để nói lịch trình rõ ràng.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 1/13
Tạo câu hỏi yes/no và câu hỏi Wh- với be, do, does cùng từ để hỏi phù hợp.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 10/10
Tìm thông tin hành động, thời gian, địa điểm và quy định trong văn bản ngắn thường gặp.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 9/10
Nói triệu chứng phổ biến, thời điểm bắt đầu và hiểu chỉ dẫn chăm sóc sức khỏe cơ bản.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 8/10
Kết hợp từ vựng ngoại hình, tính cách, gia đình và nhà ở trong một bài nói A1 có cấu trúc.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 7/10
Hỏi vị trí, hiểu chỉ dẫn từng bước và xác nhận lại đường đi bằng các mốc dễ nhận biết.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 6/10
Hỏi giá, tìm size/màu, thử sản phẩm và thanh toán trong một cuộc hội thoại mua sắm hoàn chỉnh.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 5/10
Thực hành gọi món, hỏi thành phần, nêu nhu cầu ăn uống và thanh toán bằng mẫu câu lịch sự.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 4/10
Dùng can/can’t + động từ nguyên mẫu để nói khả năng, xin phép và tạo yêu cầu đơn giản.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 3/10
Mô tả đồ vật và vị trí bằng there is/are cùng in, on, under, next to, between và opposite.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 2/10
Phân biệt my/your/his/her/our/their, possessive ’s và have/has để nói về người và đồ vật.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 1/10
Dùng I, you, he, she, it, we, they với am/is/are để giới thiệu và mô tả thông tin cơ bản.
Nền tảng · A1 · Bài 6/6
Đọc bài ngắn, đoán nghĩa, trả lời câu hỏi chi tiết và kể lại câu chuyện bằng lời của bạn.
Nền tảng · A1 · Bài 5/6
Viết đoạn văn rõ ý với câu chủ đề, ba chi tiết hỗ trợ, câu kết và checklist tự sửa.
Nền tảng · A1 · Bài 4/6
Nghe lấy tình huống, từ khóa và chi tiết trong các đoạn chào hỏi, mua hàng và hỏi đường.