Bỏ qua điều hướng
TalkHub

Học thông minh hơn

Thư viện học tiếng Anh

Tìm bài học đúng với mục tiêu của bạn, học theo lộ trình rõ ràng rồi mang kiến thức vào phòng luyện nói.

28tài liệu đã chọn lọc
9lộ trình học

Bạn muốn học gì hôm nay?

Tìm theo chủ đề, kỹ năng hoặc trình độ phù hợp.

Duyệt thư viện theo danh mục và trình độ

Lộ trình đề xuất

Học theo thứ tự, không còn chọn bài ngẫu nhiên

Chọn một lộ trình để chỉ xem những bài cần học theo đúng thứ tự.

Khám phá thư viện

Bài học dành cho bạn

28 tài liệu

Nói
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 5/13

Sở thích và lựa chọn: nói điều bạn thích và giải thích lý do

Diễn đạt điều bạn thích, không thích hoặc ưu tiên rồi giải thích bằng một lý do đơn giản.

000
#cefr-a1#speaking#preferences#leisure
Mở bài học
Ngữ pháp
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 4/13

Trạng từ chỉ tần suất: nói về thói quen hằng ngày

Đặt trạng từ chỉ tần suất đúng vị trí và thêm chi tiết khi nói về thói quen hằng ngày.

000
#cefr-a1#grammar#frequency#habits
Mở bài học
Ngữ pháp
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 3/13

Câu mệnh lệnh và trình tự: hướng dẫn từng bước

Tạo hướng dẫn dễ làm theo bằng câu mệnh lệnh, từ chỉ trình tự và cảnh báo đúng chỗ.

000
#cefr-a1#grammar#instructions#sequencing
Mở bài học
Ngữ pháp
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 2/13

Giới từ chỉ thời gian: dùng at, on và in đúng ngữ cảnh

Dùng at, on, in, from…to, before, after và until để nói lịch trình rõ ràng.

000
#cefr-a1#grammar#time#schedules
Mở bài học
Ngữ pháp
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 1/13

Cách đặt câu hỏi: hỏi đúng để cuộc trò chuyện đi xa hơn

Tạo câu hỏi yes/no và câu hỏi Wh- với be, do, does cùng từ để hỏi phù hợp.

000
#cefr-a1#grammar#questions#conversation
Mở bài học
Đọc
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 10/10

Đọc thông báo, biển báo và lịch trình A1

Tìm thông tin hành động, thời gian, địa điểm và quy định trong văn bản ngắn thường gặp.

000
#cefr-a1#reading#notices#timetables
Mở bài học
Chủ đề
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 9/10

Health basics: mô tả triệu chứng và xin trợ giúp

Nói triệu chứng phổ biến, thời điểm bắt đầu và hiểu chỉ dẫn chăm sóc sức khỏe cơ bản.

000
#cefr-a1#health#symptoms#functional-english
Mở bài học
Từ vựng
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 8/10

Family & home: mô tả người và nơi bạn sống

Kết hợp từ vựng ngoại hình, tính cách, gia đình và nhà ở trong một bài nói A1 có cấu trúc.

000
#cefr-a1#family#home#description
Mở bài học
Nói
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 7/10

Hỏi và chỉ đường bằng tiếng Anh

Hỏi vị trí, hiểu chỉ dẫn từng bước và xác nhận lại đường đi bằng các mốc dễ nhận biết.

000
#cefr-a1#directions#city#speaking
Mở bài học
Chủ đề
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 6/10

English khi mua sắm: giá, size và thanh toán

Hỏi giá, tìm size/màu, thử sản phẩm và thanh toán trong một cuộc hội thoại mua sắm hoàn chỉnh.

000
#cefr-a1#shopping#numbers#functional-english
Mở bài học
Chủ đề
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 5/10

English ở quán ăn: gọi món và kiểm tra hóa đơn

Thực hành gọi món, hỏi thành phần, nêu nhu cầu ăn uống và thanh toán bằng mẫu câu lịch sự.

000
#cefr-a1#food#restaurant#functional-english
Mở bài học
Ngữ pháp
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 4/10

Can/can’t: nói về khả năng và nhờ giúp đỡ

Dùng can/can’t + động từ nguyên mẫu để nói khả năng, xin phép và tạo yêu cầu đơn giản.

000
#cefr-a1#grammar#abilities#requests
Mở bài học
Ngữ pháp
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 3/10

There is/are và giới từ nơi chốn: mô tả căn phòng

Mô tả đồ vật và vị trí bằng there is/are cùng in, on, under, next to, between và opposite.

000
#cefr-a1#grammar#home#prepositions
Mở bài học
Ngữ pháp
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 2/10

Possessives: nói về gia đình và đồ vật

Phân biệt my/your/his/her/our/their, possessive ’s và have/has để nói về người và đồ vật.

000
#cefr-a1#grammar#possessives#family
Mở bài học
Ngữ pháp
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 1/10

To be và subject pronouns: giới thiệu bản thân chính xác

Dùng I, you, he, she, it, we, they với am/is/are để giới thiệu và mô tả thông tin cơ bản.

000
#cefr-a1#grammar#introductions#pronouns
Mở bài học
Đọc
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Nền tảng · A1 · Bài 6/6

Graded reading A1: một ngày bận rộn

Đọc bài ngắn, đoán nghĩa, trả lời câu hỏi chi tiết và kể lại câu chuyện bằng lời của bạn.

000
#cefr-a1#reading#graded-reader
Mở bài học
Viết
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Nền tảng · A1 · Bài 5/6

Viết đoạn văn A1 theo khung 5 câu

Viết đoạn văn rõ ý với câu chủ đề, ba chi tiết hỗ trợ, câu kết và checklist tự sửa.

000
#cefr-a1#writing#paragraph
Mở bài học
Nghe
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Nền tảng · A1 · Bài 4/6

Listening A1: hội thoại đời sống ngắn

Nghe lấy tình huống, từ khóa và chi tiết trong các đoạn chào hỏi, mua hàng và hỏi đường.

000
#cefr-a1#listening#daily-life
Mở bài học