Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 7/10
Customer service: làm rõ vấn đề và đề xuất giải pháp
Xử lý yêu cầu khách hàng bằng lắng nghe, xác nhận, ownership, lựa chọn và closing có next step.
Học thông minh hơn
Tìm bài học đúng với mục tiêu của bạn, học theo lộ trình rõ ràng rồi mang kiến thức vào phòng luyện nói.
Lộ trình đề xuất
Chọn một lộ trình để chỉ xem những bài cần học theo đúng thứ tự.
Khám phá thư viện
100 tài liệu
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 7/10
Xử lý yêu cầu khách hàng bằng lắng nghe, xác nhận, ownership, lựa chọn và closing có next step.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 6/10
Tạo bài trình bày 3–5 phút có mục đích, cấu trúc, signposting và phần kết thúc rõ ràng.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 5/10
Trình bày quan điểm có lý do, phản hồi ý kiến và bất đồng vào ý tưởng thay vì công kích người nói.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 4/10
Học và dùng phrasal verbs theo cụm nghĩa, collocation, tính tách được và ngữ cảnh thật.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 3/10
Thuật lại lời nói, yêu cầu và câu hỏi với reporting verbs, trật tự câu và thay đổi mốc phù hợp.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 2/10
Dùng be + past participle khi hành động hoặc kết quả quan trọng hơn người thực hiện.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 1/10
Dùng who, which, that, where và whose để xác định rõ người, vật, nơi chốn và sở hữu.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 10/10
Đọc văn bản thực tế để tìm mục đích, điều kiện, trình tự và hành động tiếp theo.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 9/10
Viết tin nhắn mời, xin lỗi, xác nhận hoặc đổi kế hoạch với mục đích và hành động rõ ràng.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 8/10
Xây hội thoại ngắn tự nhiên bằng opener, phản hồi, follow-up, chia sẻ và closing lịch sự.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 7/10
Nghe và xác nhận tên, ngày, giờ, mục đích khi đặt, đổi hoặc hủy một lịch hẹn ngắn.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 6/10
Thực hành hỏi tuyến, hiểu giờ khởi hành, mua vé và tìm phương án khi chuyến bị trễ hoặc bị lỡ.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 5/10
Kết hợp was/were + V-ing với Past Simple để kể bối cảnh, hành động chen ngang và song song.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 4/10
Dùng some/any, much/many, a few/a little và enough với danh từ đúng loại.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 3/10
So sánh lựa chọn bằng -er/more, as…as và superlative, kèm lý do có tiêu chí rõ ràng.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 2/10
Chọn cấu trúc tương lai theo quyết định tức thời, dự định có trước và arrangement cụ thể.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 1/10
Dùng am/is/are + V-ing cho hành động hiện tại và kế hoạch cá nhân đã sắp xếp.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 10/10
Tìm thông tin hành động, thời gian, địa điểm và quy định trong văn bản ngắn thường gặp.