Bỏ qua điều hướng
TalkHub

Học thông minh hơn

Thư viện học tiếng Anh

Tìm bài học đúng với mục tiêu của bạn, học theo lộ trình rõ ràng rồi mang kiến thức vào phòng luyện nói.

100tài liệu đã chọn lọc
9lộ trình học

Bạn muốn học gì hôm nay?

Tìm theo chủ đề, kỹ năng hoặc trình độ phù hợp.

Duyệt thư viện theo danh mục và trình độ

Lộ trình đề xuất

Học theo thứ tự, không còn chọn bài ngẫu nhiên

Chọn một lộ trình để chỉ xem những bài cần học theo đúng thứ tự.

Khám phá thư viện

Bài học dành cho bạn

100 tài liệu

Chủ đề
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 7/10

Customer service: làm rõ vấn đề và đề xuất giải pháp

Xử lý yêu cầu khách hàng bằng lắng nghe, xác nhận, ownership, lựa chọn và closing có next step.

000
#cefr-b1#customer-service#workplace#problem-solving
Mở bài học
Nói
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 6/10

Presentations B1: mở bài, dẫn đường và kết luận

Tạo bài trình bày 3–5 phút có mục đích, cấu trúc, signposting và phần kết thúc rõ ràng.

000
#cefr-b1#speaking#presentations#signposting
Mở bài học
Nói
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 5/10

Nêu quan điểm, đồng ý và bất đồng có xây dựng

Trình bày quan điểm có lý do, phản hồi ý kiến và bất đồng vào ý tưởng thay vì công kích người nói.

000
#cefr-b1#speaking#opinions#discussion
Mở bài học
Từ vựng
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 4/10

Phrasal verbs theo tình huống, không học danh sách rời

Học và dùng phrasal verbs theo cụm nghĩa, collocation, tính tách được và ngữ cảnh thật.

000
#cefr-b1#vocabulary#phrasal-verbs#chunks
Mở bài học
Ngữ pháp
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 3/10

Reported speech: thuật lại thông tin và câu hỏi

Thuật lại lời nói, yêu cầu và câu hỏi với reporting verbs, trật tự câu và thay đổi mốc phù hợp.

000
#cefr-b1#grammar#reported-speech#communication
Mở bài học
Ngữ pháp
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 2/10

Passive voice: tập trung vào quy trình và kết quả

Dùng be + past participle khi hành động hoặc kết quả quan trọng hơn người thực hiện.

000
#cefr-b1#grammar#passive#process
Mở bài học
Ngữ pháp
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 1/10

Relative clauses: thêm thông tin mà không tạo câu rời

Dùng who, which, that, where và whose để xác định rõ người, vật, nơi chốn và sở hữu.

000
#cefr-b1#grammar#relative-clauses#description
Mở bài học
Đọc
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 10/10

Reading A2: email, quảng cáo và hướng dẫn ngắn

Đọc văn bản thực tế để tìm mục đích, điều kiện, trình tự và hành động tiếp theo.

000
#cefr-a2#reading#practical-texts#instructions
Mở bài học
Viết
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 9/10

Viết tin nhắn và email ngắn A2

Viết tin nhắn mời, xin lỗi, xác nhận hoặc đổi kế hoạch với mục đích và hành động rõ ràng.

000
#cefr-a2#writing#messages#email
Mở bài học
Nói
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 8/10

Small talk A2: mở, giữ và kết thúc hội thoại

Xây hội thoại ngắn tự nhiên bằng opener, phản hồi, follow-up, chia sẻ và closing lịch sự.

000
#cefr-a2#speaking#small-talk#interaction
Mở bài học
Nghe
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 7/10

Đặt và đổi lịch hẹn qua điện thoại

Nghe và xác nhận tên, ngày, giờ, mục đích khi đặt, đổi hoặc hủy một lịch hẹn ngắn.

000
#cefr-a2#listening#appointments#phone
Mở bài học
Chủ đề
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 6/10

Public transport: hỏi tuyến, vé và xử lý lỡ chuyến

Thực hành hỏi tuyến, hiểu giờ khởi hành, mua vé và tìm phương án khi chuyến bị trễ hoặc bị lỡ.

000
#cefr-a2#transport#travel#functional-english
Mở bài học
Ngữ pháp
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 5/10

Past Continuous: dựng bối cảnh và kể sự việc bị gián đoạn

Kết hợp was/were + V-ing với Past Simple để kể bối cảnh, hành động chen ngang và song song.

000
#cefr-a2#grammar#past-continuous#storytelling
Mở bài học
Ngữ pháp
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 4/10

Countable, uncountable và quantifiers trong đời sống

Dùng some/any, much/many, a few/a little và enough với danh từ đúng loại.

000
#cefr-a2#grammar#quantifiers#food
Mở bài học
Ngữ pháp
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 3/10

Comparatives & superlatives: so sánh để ra quyết định

So sánh lựa chọn bằng -er/more, as…as và superlative, kèm lý do có tiêu chí rõ ràng.

000
#cefr-a2#grammar#comparatives#decisions
Mở bài học
Ngữ pháp
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 2/10

Future plans: will, going to và Present Continuous

Chọn cấu trúc tương lai theo quyết định tức thời, dự định có trước và arrangement cụ thể.

000
#cefr-a2#grammar#future#planning
Mở bài học
Ngữ pháp
Trung cấp
Bài kiểm tra

Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 1/10

Present Continuous: việc đang xảy ra và kế hoạch đã hẹn

Dùng am/is/are + V-ing cho hành động hiện tại và kế hoạch cá nhân đã sắp xếp.

000
#cefr-a2#grammar#present-continuous#plans
Mở bài học
Đọc
Sơ cấp
Bài kiểm tra

Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 10/10

Đọc thông báo, biển báo và lịch trình A1

Tìm thông tin hành động, thời gian, địa điểm và quy định trong văn bản ngắn thường gặp.

000
#cefr-a1#reading#notices#timetables
Mở bài học