Học thông minh hơn
Tìm bài học đúng với mục tiêu của bạn, học theo lộ trình rõ ràng rồi mang kiến thức vào phòng luyện nói.
Lộ trình đề xuất
Chọn một lộ trình để chỉ xem những bài cần học theo đúng thứ tự.
Khám phá thư viện
100 tài liệu
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 13/13
Điều chỉnh cách nói trực tiếp, lượt lời và góp ý khi giao tiếp đa văn hóa mà không áp đặt khuôn mẫu.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 12/13
Dùng trọng âm và cao độ để làm rõ thông tin mới, nhấn ý đối lập và quản lý lượt nói.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 11/13
Viết yêu cầu trang trọng, nêu rõ phạm vi, lý do, thời hạn và phương án thay thế khi cần.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 10/13
Theo dõi bài giảng dài bằng từ báo hiệu, cấu trúc phân cấp, ký hiệu viết tắt và câu hỏi còn mở.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 9/13
Đọc bài nghiên cứu theo câu hỏi, luận điểm, phương pháp, kết quả và những giới hạn cần lưu ý.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 8/13
Viết bản cập nhật đủ rõ để đồng đội ở múi giờ khác tiếp tục công việc mà không cần họp thêm.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 7/13
Hạ nhiệt bất đồng, tách con người khỏi vấn đề và cùng xây giải pháp dựa trên mục tiêu chung.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 6/13
Đưa ra góp ý dựa trên quan sát, tác động và bước tiếp theo thay vì đánh giá con người.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 5/13
Mô tả biểu đồ bằng phần tổng quan, số liệu chọn lọc và cách so sánh bám sát dữ liệu.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 4/13
Viết bản cập nhật ngắn để các bên liên quan nắm tiến độ, thay đổi, rủi ro và việc cần hỗ trợ.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 3/13
Điều phối cuộc họp có mục tiêu, quản lý lượt nói và ghi lại quyết định cùng việc cần làm.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 2/13
Bắt đầu cuộc trò chuyện nghề nghiệp, giới thiệu bản thân ngắn gọn, hỏi có chiều sâu và giữ liên lạc đúng cách.
Nghề nghiệp & học thuật · B1–B2 · Bài 1/13
Viết phần giới thiệu và thành tích phù hợp với vị trí ứng tuyển bằng từ khóa rõ ràng, trung thực.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 13/13
Chuyển mong muốn thành mục tiêu đo được, kế hoạch tuần và bản cập nhật tiến độ ngắn.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 12/13
Mời, nhận lời, từ chối, xin lỗi và đề xuất phương án thay thế một cách chân thành.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 11/13
Dùng tiếng Anh để hỏi nghĩa, xác nhận yêu cầu, xin ví dụ và làm việc nhóm hiệu quả.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 10/13
Viết tin nhắn đủ bối cảnh, yêu cầu và thời hạn, đồng thời bảo vệ thông tin cá nhân.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 9/13
Nói về phương thức thanh toán, các khoản phí, trạng thái giao dịch và yêu cầu kiểm tra khi có sai lệch.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 8/13
Gọi trợ giúp, mô tả vị trí và tình huống, đồng thời làm theo hướng dẫn khẩn cấp đơn giản.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 7/13
Hỏi về tiện nghi, xác nhận đặt phòng và báo sự cố một cách rõ ràng, lịch sự.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 6/13
Nói về dự báo, đề xuất hoạt động và chuẩn bị phương án khác khi thời tiết thay đổi.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 5/13
Diễn đạt điều bạn thích, không thích hoặc ưu tiên rồi giải thích bằng một lý do đơn giản.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 4/13
Đặt trạng từ chỉ tần suất đúng vị trí và thêm chi tiết khi nói về thói quen hằng ngày.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 3/13
Tạo hướng dẫn dễ làm theo bằng câu mệnh lệnh, từ chỉ trình tự và cảnh báo đúng chỗ.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 2/13
Dùng at, on, in, from…to, before, after và until để nói lịch trình rõ ràng.
Kỹ năng đời sống · A1–A2 · Bài 1/13
Tạo câu hỏi yes/no và câu hỏi Wh- với be, do, does cùng từ để hỏi phù hợp.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 7/7
Đánh giá nguồn, bằng chứng, bối cảnh, hình ảnh và mức chắc chắn của nội dung trực tuyến.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 6/7
Tóm tắt ý chính và paraphrase trung thực bằng cách thay cấu trúc, nhóm ý và ghi nguồn rõ ràng.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 5/7
Xây bài lập luận có thesis giới hạn, evidence liên quan, phân tích và phản hồi counterargument công bằng.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 4/7
Đàm phán dựa trên interests, đặt câu hỏi chẩn đoán, đóng gói lựa chọn và xác nhận thỏa thuận.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 3/7
Điều chỉnh mức chắc chắn bằng modal, adverb, reporting verb và giới hạn phạm vi của claim.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 2/7
Dùng must, might/may/could, can’t và modal perfect để suy luận hiện tại hoặc quá khứ từ bằng chứng.
Giao tiếp nâng cao · B2 · Bài 1/7
Kết hợp Past Simple, Past Continuous và Past Perfect để kiểm soát thứ tự, bối cảnh và cao trào.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 10/10
Viết đoạn 120–150 từ có claim, reason, evidence, counterpoint và conclusion mạch lạc.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 9/10
Dùng ba lượt nghe có mục tiêu để hiểu ý chính, chi tiết hành động và thái độ của người nói.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 8/10
Đọc bài tin ngắn để tách headline, lead, chi tiết hỗ trợ, nguồn phát biểu và điều chưa được xác nhận.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 7/10
Xử lý yêu cầu khách hàng bằng lắng nghe, xác nhận, ownership, lựa chọn và closing có next step.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 6/10
Tạo bài trình bày 3–5 phút có mục đích, cấu trúc, signposting và phần kết thúc rõ ràng.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 5/10
Trình bày quan điểm có lý do, phản hồi ý kiến và bất đồng vào ý tưởng thay vì công kích người nói.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 4/10
Học và dùng phrasal verbs theo cụm nghĩa, collocation, tính tách được và ngữ cảnh thật.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 3/10
Thuật lại lời nói, yêu cầu và câu hỏi với reporting verbs, trật tự câu và thay đổi mốc phù hợp.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 2/10
Dùng be + past participle khi hành động hoặc kết quả quan trọng hơn người thực hiện.
Tiếng Anh độc lập · B1 · Bài 1/10
Dùng who, which, that, where và whose để xác định rõ người, vật, nơi chốn và sở hữu.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 10/10
Đọc văn bản thực tế để tìm mục đích, điều kiện, trình tự và hành động tiếp theo.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 9/10
Viết tin nhắn mời, xin lỗi, xác nhận hoặc đổi kế hoạch với mục đích và hành động rõ ràng.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 8/10
Xây hội thoại ngắn tự nhiên bằng opener, phản hồi, follow-up, chia sẻ và closing lịch sự.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 7/10
Nghe và xác nhận tên, ngày, giờ, mục đích khi đặt, đổi hoặc hủy một lịch hẹn ngắn.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 6/10
Thực hành hỏi tuyến, hiểu giờ khởi hành, mua vé và tìm phương án khi chuyến bị trễ hoặc bị lỡ.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 5/10
Kết hợp was/were + V-ing với Past Simple để kể bối cảnh, hành động chen ngang và song song.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 4/10
Dùng some/any, much/many, a few/a little và enough với danh từ đúng loại.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 3/10
So sánh lựa chọn bằng -er/more, as…as và superlative, kèm lý do có tiêu chí rõ ràng.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 2/10
Chọn cấu trúc tương lai theo quyết định tức thời, dự định có trước và arrangement cụ thể.
Tự tin hằng ngày · A2 · Bài 1/10
Dùng am/is/are + V-ing cho hành động hiện tại và kế hoạch cá nhân đã sắp xếp.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 10/10
Tìm thông tin hành động, thời gian, địa điểm và quy định trong văn bản ngắn thường gặp.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 9/10
Nói triệu chứng phổ biến, thời điểm bắt đầu và hiểu chỉ dẫn chăm sóc sức khỏe cơ bản.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 8/10
Kết hợp từ vựng ngoại hình, tính cách, gia đình và nhà ở trong một bài nói A1 có cấu trúc.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 7/10
Hỏi vị trí, hiểu chỉ dẫn từng bước và xác nhận lại đường đi bằng các mốc dễ nhận biết.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 6/10
Hỏi giá, tìm size/màu, thử sản phẩm và thanh toán trong một cuộc hội thoại mua sắm hoàn chỉnh.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 5/10
Thực hành gọi món, hỏi thành phần, nêu nhu cầu ăn uống và thanh toán bằng mẫu câu lịch sự.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 4/10
Dùng can/can’t + động từ nguyên mẫu để nói khả năng, xin phép và tạo yêu cầu đơn giản.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 3/10
Mô tả đồ vật và vị trí bằng there is/are cùng in, on, under, next to, between và opposite.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 2/10
Phân biệt my/your/his/her/our/their, possessive ’s và have/has để nói về người và đồ vật.
Bộ công cụ nhập môn · A1 · Bài 1/10
Dùng I, you, he, she, it, we, they với am/is/are để giới thiệu và mô tả thông tin cơ bản.
Tiếng Anh công sở · B1–B2 · Bài 4/4
Dùng câu điều kiện loại 0, 1 và 2 để mô tả quy trình, dự đoán và đề xuất giải pháp trong công việc.
Tiếng Anh công sở · B1–B2 · Bài 3/4
Đọc giữa các dòng qua lựa chọn từ, sự tương phản và ngữ cảnh mà không suy luận vượt quá bằng chứng.
Tiếng Anh công sở · B1–B2 · Bài 2/4
Nghe ý kiến, quyết định, thời hạn và action items, đồng thời ghi chú ngắn gọn và hữu ích.
Tiếng Anh công sở · B1–B2 · Bài 1/4
Dùng khung subject–purpose–detail–action để viết email yêu cầu, cập nhật và follow-up chuyên nghiệp.
Tiếng Anh thực tế · A2–B1 · Bài 6/6
Dùng các mẫu câu thiết yếu ở sân bay, khách sạn, nhà hàng và khi xử lý vấn đề một cách lịch sự.
Tiếng Anh thực tế · A2–B1 · Bài 5/6
Chọn tốc độ đọc phù hợp, xác định ý chính và trả lời dựa trên bằng chứng thay vì cảm tính.
Tiếng Anh thực tế · A2–B1 · Bài 4/6
Nhận biết weak forms, nối âm và reductions để hiểu tiếng Anh tự nhiên mà không cần nghe từng từ.
Tiếng Anh thực tế · A2–B1 · Bài 3/6
So sánh can, could, should, must và have to trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Tiếng Anh thực tế · A2–B1 · Bài 2/6
Dùng have/has + V3 với ever, never, already, yet và biết khi nào chuyển sang Past Simple.
Tiếng Anh thực tế · A2–B1 · Bài 1/6
Dùng động từ có quy tắc, bất quy tắc và mốc thời gian để kể một câu chuyện A2 mạch lạc.
Nền tảng · A1 · Bài 6/6
Đọc bài ngắn, đoán nghĩa, trả lời câu hỏi chi tiết và kể lại câu chuyện bằng lời của bạn.
Nền tảng · A1 · Bài 5/6
Viết đoạn văn rõ ý với câu chủ đề, ba chi tiết hỗ trợ, câu kết và checklist tự sửa.
Nền tảng · A1 · Bài 4/6
Nghe lấy tình huống, từ khóa và chi tiết trong các đoạn chào hỏi, mua hàng và hỏi đường.
Nền tảng · A1 · Bài 3/6
Học các quy tắc thiết yếu ở A1–A2 và sửa lỗi thường gặp khi nói về đồ vật cùng địa điểm.
Nền tảng · A1 · Bài 2/6
Dùng các câu hỏi A1 để làm quen, nối dài hội thoại và tránh biến cuộc nói chuyện thành một cuộc phỏng vấn.
Nền tảng · A1 · Bài 1/6
Nắm câu khẳng định, phủ định và câu hỏi để kể lịch sinh hoạt A1 một cách tự nhiên.
500 câu song ngữ trong 10 tình huống thực tế để luyện giao tiếp hằng ngày.
30 câu hỏi phỏng vấn thường gặp, khung Present–Past–Future và STAR, cụm từ chuyên nghiệp cùng checklist phỏng vấn thử.
Tra cứu từ vựng tần suất cao kèm IPA Mỹ, tìm theo nhóm và nghe phát âm trực tiếp trong bài học.
Luyện với thẻ thảo luận chuyên sâu, từ vựng có IPA, ngôn ngữ chức năng và mục tiêu đầu ra rõ ràng.
Làm chủ 40 collocation hữu ích qua quy trình thu thập, bài tập điền từ, trò chơi nói và bài viết hằng tuần.
Áp dụng SQ3R, chọn bài đọc vừa sức, dùng hệ thống ghi chú thực tế và chuyển nội dung đọc thành hoạt động nói.
Luyện theo kế hoạch đo lường được với bản ghi âm ban đầu, từng nhóm âm, đánh giá giữa kỳ và checkpoint cuối.
Hiểu nhịp theo trọng âm, trọng âm từ và câu, âm schwa cùng sự thay đổi trọng âm trong họ từ.
Làm chủ /θ/ /ð/, /ʃ/ /tʃ/, /l/ /r/, /v/ /w/ và âm cuối qua hướng dẫn khẩu hình cùng các cặp âm tối thiểu.
Luyện /ɪ/ và /iː/, /æ/ và /ʌ/ cùng các cặp âm khó khác bằng quy trình tập trung và bộ câu thực hành.
Học 20 ký hiệu cốt lõi, vị trí cơ miệng, cách đọc từ điển và lộ trình luyện IPA trong 4 tuần.
Dùng khung P.R.E.P+, 14 chủ đề luyện nói, bài tập 15 phút mỗi ngày, nâng cấp từ vựng và thực hành phỏng vấn thử.
Chọn lĩnh vực yêu thích, học theo tuần CBI 5 buổi, tạo bảng từ vựng có IPA và xây dựng câu lạc bộ chủ đề trên TalkHub.
Luyện quy trình viết nháp–tự sửa–nhận phản hồi–viết lại với mẫu email, từ nối, sổ lỗi và kế hoạch theo tuần.
20 chủ đề thực tế kèm cụm từ, câu mở đầu, câu hỏi tiếp nối, chiến lược xử lý khi bí từ và bài tập nói.
Áp dụng quy trình nghe 3 lượt, chọn nguồn theo trình độ, dùng mẫu ghi chú và lịch luyện tập 7 ngày.
Xây dựng mức học tối thiểu mỗi ngày, lịch tuần đủ 4 kỹ năng, mục tiêu SMART và hệ thống học tránh kiệt sức.
Thiết kế flashcard hiệu quả, học cụm từ và họ từ, áp dụng quy tắc sử dụng trong 24 giờ và theo dõi tiến bộ hằng tuần.
Quy trình shadowing 5 vòng, cách chọn tài liệu theo trình độ, kỹ thuật nâng cao và kế hoạch luyện tập 7 ngày.
Chu kỳ TBL chuẩn, 20 nhiệm vụ có thể dùng ngay trên TalkHub, ngôn ngữ chức năng, rubric tự chấm và buổi học mẫu 40 phút.
Hướng dẫn CLT đầy đủ với 30 tình huống, mẫu chuẩn bị, cách xin phản hồi, checklist TalkHub và các lỗi thường gặp.